Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

轰

hōng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 轟

Trong tiếng Trung, 轰 (hōng) có nghĩa là “ầm; đùng; đuổi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ầm
  2. đùng
  3. đuổi
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 外面突然传来轰的一声巨响。
    Wàimiàn tūrán chuánlái hōng de yī shēng jùxiǎng.
    Bên ngoài bỗng truyền đến một tiếng nổ ầm rất lớn.

Chữ Hán

轰
hōng
ầm; đùng
Từ chứa 轰