Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

搁

gē

Trong tiếng Trung, 搁 (gē) có nghĩa là “đặt; để; gác lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đặt
  2. để
  3. gác lại

Cách đọc khác: gé — to bear; to stand; to endure; Taiwan pr. [ge1]

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把那本书搁在桌子上吧。
    Qǐng bǎ nà běn shū gē zài zhuōzi shàng ba.
    Xin hãy để cuốn sách đó lên bàn.

Chữ Hán

搁
gē
đặt; để
Từ chứa 搁