Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

耽搁

dānge
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 耽擱

Trong tiếng Trung, 耽搁 (dānge) có nghĩa là “trì hoãn; làm chậm trễ; nấn ná”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trì hoãn
  2. làm chậm trễ
  3. nấn ná
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 航班因为大雪耽搁了两小时。
    Hángbān yīnwèi dàxuě dānge le liǎng xiǎoshí.
    Chuyến bay bị hoãn hai tiếng vì tuyết rơi dày.

Chữ Hán

耽
dān
to indulge in; to delay
Từ chứa 耽