Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

催

cuī

Trong tiếng Trung, 催 (cuī) có nghĩa là “giục; thúc giục; hối thúc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giục
  2. thúc giục
  3. hối thúc

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妈妈一直催我快点儿起床。
    Māma yìzhí cuī wǒ kuài diǎnr qǐchuáng.
    Mẹ cứ giục tôi dậy nhanh lên.

Chữ Hán

催
cuī
giục; thúc giục
Từ chứa 催