Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

粗

cū

Trong tiếng Trung, 粗 (cū) có nghĩa là “to; thô; bất cẩn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. to
  2. thô
  3. bất cẩn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这棵老树的树干很粗。
    Zhè kē lǎoshù de shùgàn hěn cū.
    Thân của cây cổ thụ này rất to.

Chữ Hán

粗
cū
to; thô
Từ chứa 粗