Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

凑

còu
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 湊

Trong tiếng Trung, 凑 (còu) có nghĩa là “gom góp; góp; ghé sát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gom góp
  2. góp
  3. ghé sát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家一起凑够了买礼物的钱。
    Dàjiā yīqǐ còu gòu le mǎi lǐwù de qián.
    Mọi người cùng nhau góp đủ tiền để mua quà.

Chữ Hán

凑
còu
gom góp; góp
Từ chứa 凑