初
Trong tiếng Trung, 初 (chū) có nghĩa là “đầu; ban đầu; ngày đầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đầu
- ban đầu
- ngày đầu
Trong tiếng Trung, 初 (chū) có nghĩa là “đầu; ban đầu; ngày đầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.