迸发
Trong tiếng Trung, 迸发 (bèngfā) có nghĩa là “bùng nổ; bộc phát; tuôn trào”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- bùng nổ
- bộc phát
- tuôn trào
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 迸发 (bèngfā) có nghĩa là “bùng nổ; bộc phát; tuôn trào”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.