Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

迸发

bèngfā
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 迸發

Trong tiếng Trung, 迸发 (bèngfā) có nghĩa là “bùng nổ; bộc phát; tuôn trào”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. bùng nổ
  2. bộc phát
  3. tuôn trào
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 演出结束时,全场迸发出雷鸣般的掌声。
    Yǎnchū jiéshù shí, quánchǎng bèngfā chū léimíng bān de zhǎngshēng.
    Khi buổi biểu diễn kết thúc, cả khán phòng bùng lên tràng pháo tay như sấm.

Chữ Hán

迸
bèng
to burst forth; to spurt