笨拙
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 笨拙 (bènzhuō) có nghĩa là “vụng về; ngượng nghịu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- vụng về
- ngượng nghịu
Trong tiếng Trung, 笨拙 (bènzhuō) có nghĩa là “vụng về; ngượng nghịu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.