Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

笨拙

bènzhuō
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 笨拙 (bènzhuō) có nghĩa là “vụng về; ngượng nghịu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. vụng về
  2. ngượng nghịu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这只小熊的动作看起来有点笨拙。
    Zhè zhī xiǎoxióng de dòngzuò kànqǐlái yǒudiǎn bènzhuō.
    Động tác của chú gấu con này trông có vẻ hơi vụng về.

Chữ Hán

拙
zhuō
awkward; clumsy
Từ chứa 拙