凹凸
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 凹凸 (āotū) có nghĩa là “gồ ghề; lồi lõm; mấp mô”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- gồ ghề
- lồi lõm
- mấp mô
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 凹凸 (āotū) có nghĩa là “gồ ghề; lồi lõm; mấp mô”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.