Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

凹凸

āotū
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 凹凸 (āotū) có nghĩa là “gồ ghề; lồi lõm; mấp mô”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. gồ ghề
  2. lồi lõm
  3. mấp mô
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这条小路凹凸不平,很难走。
    Zhè tiáo xiǎolù āotūbùpíng, hěn nán zǒu.
    Con đường nhỏ này mấp mô gồ ghề, rất khó đi.

Chữ Hán