坐
Trong tiếng Trung, 坐 (zuò) có nghĩa là “ngồi; đi (xe buýt, v.v.)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ngồi
- đi (xe buýt, v.v.)
Trong tiếng Trung, 坐 (zuò) có nghĩa là “ngồi; đi (xe buýt, v.v.)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.