Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

追悼

zhuīdào
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 追悼 (zhuīdào) có nghĩa là “truy điệu; tưởng niệm”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. truy điệu
  2. tưởng niệm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 人们聚集在广场上追悼逝者。
    Rénmen jùjí zài guǎngchǎng shàng zhuīdào shìzhě.
    Mọi người tập trung ở quảng trường để truy điệu người đã khuất.

Chữ Hán