Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

冤

yuān

Trong tiếng Trung, 冤 (yuān) có nghĩa là “oan ức; bị oan; không đáng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. oan ức
  2. bị oan
  3. không đáng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我花这么多钱太冤了。
    Wǒ huā zhème duō qián tài yuānle.
    Tôi tiêu nhiều tiền thế này thật không đáng chút nào.

Chữ Hán

冤
yuān
oan ức; bị oan
Từ chứa 冤