Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

愚昧

yúmèi
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 愚昧 (yúmèi) có nghĩa là “ngu muội; u mê”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. ngu muội
  2. u mê

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 普及科学教育能够帮助人们摆脱愚昧和落后。
    Pǔjí kēxué jiàoyù nénggòu bāngzhù rénmen bǎituō yúmèi hé luòhòu.
    Phổ cập giáo dục khoa học có thể giúp con người thoát khỏi ngu muội và lạc hậu.

Chữ Hán

愚
yú
to be stupid; to cheat or deceive
Từ chứa 愚
昧
mèi
to conceal; dark
Từ chứa 昧