Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

暧昧

àimèi
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 曖昧

Trong tiếng Trung, 暧昧 (àimèi) có nghĩa là “mập mờ; mơ hồ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. mập mờ
  2. mơ hồ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他对这个问题的态度十分暧昧。
    Tā duì zhège wèntí de tàidu shífēn àimèi.
    Thái độ của anh ấy đối với vấn đề này rất mập mờ.

Chữ Hán

暧
ài
(of daylight) dim; obscure
昧
mèi
to conceal; dark
Từ chứa 昧