Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

硬

yìng

Trong tiếng Trung, 硬 (yìng) có nghĩa là “cứng; kiên quyết”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cứng
  2. kiên quyết

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个面包太硬了。
    Zhège miànbāo tài yìng le.
    Cái bánh mì này cứng quá.

Chữ Hán

硬
yìng
cứng; kiên quyết
Từ chứa 硬