Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

削

xuē

Trong tiếng Trung, 削 (xuē) có nghĩa là “gọt; cắt giảm; bớt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gọt
  2. cắt giảm
  3. bớt

Cách đọc khác: xiāo — to peel with a knife; to pare

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 新政策削去了不少多余的开支。
    Xīn zhèngcè xuēqùle bùshǎo duōyú de kāizhī.
    Chính sách mới đã cắt giảm đi không ít chi phí dư thừa.

Chữ Hán

削
xuē
gọt; cắt giảm
Từ chứa 削