Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

享

xiǎng

Trong tiếng Trung, 享 (xiǎng) có nghĩa là “hưởng; thụ hưởng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hưởng
  2. thụ hưởng
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每个公民都享有平等的权利。
    Měi gè gōngmín dōu xiǎngyǒu píngděng de quánlì.
    Mỗi công dân đều được hưởng các quyền bình đẳng.

Chữ Hán

享
xiǎng
hưởng; thụ hưởng
Từ chứa 享