Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

屋

wū

Trong tiếng Trung, 屋 (wū) có nghĩa là “phòng; nhà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phòng
  2. nhà

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 屋里一个人也没有。
    Wū lǐ yī gè rén yě méiyǒu.
    Trong phòng không có một ai.

Chữ Hán

屋
wū
phòng; nhà
Từ chứa 屋