Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

吻

wěn

Trong tiếng Trung, 吻 (wěn) có nghĩa là “hôn; nụ hôn; miệng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hôn
  2. nụ hôn
  3. miệng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 妈妈出门前轻轻吻了孩子的脸。
    Māma chūmén qián qīngqīng wěnle háizi de liǎn.
    Mẹ nhẹ nhàng hôn lên má đứa bé trước khi ra khỏi cửa.

Chữ Hán

吻
wěn
hôn; nụ hôn
Từ chứa 吻