Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

碗

wǎn

Trong tiếng Trung, 碗 (wǎn) có nghĩa là “bát; chén”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bát
  2. chén

Lượng từ: 只、个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我今天吃了两碗米饭。
    Wǒ jīntiān chīle liǎng wǎn mǐfàn.
    Hôm nay tôi đã ăn hai bát cơm.

Chữ Hán

碗
wǎn
bát; chén
Từ chứa 碗