Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

筒

tǒng

Trong tiếng Trung, 筒 (tǒng) có nghĩa là “ống; hình ống; đồ hình ống”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ống
  2. hình ống
  3. đồ hình ống

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 桌上的竹筒里插着几支笔。
    Zhuōshàng de zhútǒng lǐ chāzhe jǐ zhī bǐ.
    Trong ống tre trên bàn có cắm vài chiếc bút.

Chữ Hán

筒
tǒng
ống; hình ống
Từ chứa 筒