Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

踏

tà

Trong tiếng Trung, 踏 (tà) có nghĩa là “dẫm; bước lên; đạp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dẫm
  2. bước lên
  3. đạp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他一踏上故乡的土地就哭了。
    Tā yí tàshàng gùxiāng de tǔdì jiù kū le.
    Vừa đặt chân lên mảnh đất quê hương, anh ấy đã bật khóc.

Chữ Hán

踏
tà
dẫm; bước lên
Từ chứa 踏