踏
Trong tiếng Trung, 踏 (tà) có nghĩa là “dẫm; bước lên; đạp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dẫm
- bước lên
- đạp
Trong tiếng Trung, 踏 (tà) có nghĩa là “dẫm; bước lên; đạp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.