Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

惹

rě

Trong tiếng Trung, 惹 (rě) có nghĩa là “chọc giận; rước lấy (rắc rối)”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chọc giận
  2. rước lấy (rắc rối)

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 不要在外面惹麻烦。
    Bù yào zài wàimiàn rě máfan.
    Đừng gây rắc rối ở bên ngoài.

Chữ Hán

惹
rě
chọc giận; rước lấy (rắc rối)
Từ chứa 惹