Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

惹祸

rěhuò
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 惹禍

Trong tiếng Trung, 惹祸 (rěhuò) có nghĩa là “gây họa; chuốc vạ; gây chuyện”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. gây họa
  2. chuốc vạ
  3. gây chuyện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那个淘气的孩子又在外面惹祸了。
    Nàge táopí de háizi yòu zài wàimiàn rěhuò le.
    Đứa trẻ nghịch ngợm đó lại gây họa ở ngoài rồi.

Chữ Hán

祸
huò
disaster; misfortune
Từ chứa 祸