Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

券

quàn

Trong tiếng Trung, 券 (quàn) có nghĩa là “vé; phiếu; phiếu mua hàng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vé
  2. phiếu
  3. phiếu mua hàng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我有两张电影券。
    Wǒ yǒu liǎng zhāng diànyǐng quàn.
    Tôi có hai tấm vé xem phim.

Chữ Hán

券
quàn
vé; phiếu
Từ chứa 券