Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

拳

quán

Trong tiếng Trung, 拳 (quán) có nghĩa là “nắm đấm; quyền anh; quyền thuật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nắm đấm
  2. quyền anh
  3. quyền thuật
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他生气地握紧了双拳。
    Tā shēngqì de wòjǐn le shuāngquán.
    Anh ấy tức giận nắm chặt hai nắm đấm.

Chữ Hán

拳
quán
nắm đấm; quyền anh
Từ chứa 拳