Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

聘请

pìnqǐng
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 聘請

Trong tiếng Trung, 聘请 (pìnqǐng) có nghĩa là “mời; thuê; tuyển dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mời
  2. thuê
  3. tuyển dụng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校聘请了几位外籍教师。
    Xuéxiào pìnqǐngle jǐ wèi wàijí jiàoshī.
    Nhà trường đã mời vài giáo viên nước ngoài.

Chữ Hán