Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

泡

pào

Trong tiếng Trung, 泡 (pào) có nghĩa là “ngâm; pha; bọt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngâm
  2. pha
  3. bọt

Cách đọc khác: pāo — puffed; swollen; spongy; small lake (esp. in place names)

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 爷爷喜欢在早上泡茶。
    Yéye xǐhuan zài zǎoshang pào chá.
    Ông nội thích pha trà vào buổi sáng.

Chữ Hán

泡
pào
ngâm; pha
Từ chứa 泡