Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

炮

pào

Trong tiếng Trung, 炮 (pào) có nghĩa là “pháo; súng đại bác”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. pháo
  2. súng đại bác

Lượng từ: 座

Cách đọc khác: bāo — to sauté; to fry · páo — to prepare herbal medicine by roasting or parching (in a pan

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 博物馆里有一门古老的炮。
    Bówùguǎn lǐ yǒu yì mén gǔlǎo de pào.
    Trong bảo tàng có một khẩu đại bác cổ.

Chữ Hán

炮
bāo
pháo; súng đại bác
Từ chứa 炮