Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

浓

nóng

Trong tiếng Trung, 浓 (nóng) có nghĩa là “đậm; đặc; nồng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đậm
  2. đặc
  3. nồng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这杯茶太浓了,我想加点儿水。
    Zhè bēi chá tài nóng le, wǒ xiǎng jiā diǎnr shuǐ.
    Tách trà này đậm quá, tôi muốn thêm một chút nước.

Chữ Hán

浓
nóng
đậm; đặc
Từ chứa 浓