Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

庙

miào
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 廟

Trong tiếng Trung, 庙 (miào) có nghĩa là “ngôi đền; miếu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ngôi đền
  2. miếu

Lượng từ: 座

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 山上有一座古老的庙。
    Shānshàng yǒu yí zuò gǔlǎo de miào.
    Trên núi có một ngôi đền cổ kính.

Chữ Hán

庙
miào
ngôi đền; miếu
Từ chứa 庙