Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

勉励

miǎnlì
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 勉勵

Trong tiếng Trung, 勉励 (miǎnlì) có nghĩa là “khích lệ; động viên”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. khích lệ
  2. động viên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 老师经常勉励我们要努力学习。
    Lǎoshī jīngcháng miǎnlì wǒmen yào nǔlì xuéxí.
    Thầy cô thường khích lệ chúng tôi phải chăm chỉ học tập.

Chữ Hán

勉
miǎn
to exhort; to make an effort
Từ chứa 勉
励
lì
to encourage; to urge
Từ chứa 励