猫
Trong tiếng Trung, 猫 (māo) có nghĩa là “mèo; con mèo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mèo
- con mèo
Trong tiếng Trung, 猫 (māo) có nghĩa là “mèo; con mèo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.