Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

猫

māo

Trong tiếng Trung, 猫 (māo) có nghĩa là “mèo; con mèo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mèo
  2. con mèo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我家的猫很喜欢睡觉。
    Wǒ jiā de māo hěn xǐhuan shuìjiào.
    Con mèo nhà tôi rất thích ngủ.

Chữ Hán

猫
māo
mèo; con mèo
Từ chứa 猫