Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

烂

làn

Trong tiếng Trung, 烂 (làn) có nghĩa là “mềm nhừ; nhừ; thối rữa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mềm nhừ
  2. nhừ
  3. thối rữa

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 苹果放了太久已经烂了。
    Píngguǒ fàng le tài jiǔ yǐjīng làn le.
    Táo để quá lâu đã bị hỏng rồi.

Chữ Hán

烂
làn
mềm nhừ; nhừ
Từ chứa 烂