Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

昆虫

kūnchóng

Trong tiếng Trung, 昆虫 (kūnchóng) có nghĩa là “côn trùng; sâu bọ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. côn trùng
  2. sâu bọ

Lượng từ: 只、群、堆

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 草地上有许多不知名的小昆虫。
    Cǎodì shàng yǒu xǔduō bù zhīmíng de xiǎo kūnchóng.
    Trên bãi cỏ có rất nhiều loài côn trùng nhỏ không rõ tên.

Chữ Hán

昆
kūn
(also used for transliteration); descendant
虫
chóng
lower form of animal life, including insects, insect larvae,
Từ chứa 虫