Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

枯燥

kūzào

Trong tiếng Trung, 枯燥 (kūzào) có nghĩa là “khô khan; tẻ nhạt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khô khan
  2. tẻ nhạt

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这份工作虽然枯燥,但很稳定。
    Zhè fèn gōngzuò suīrán kūzào, dàn hěn wěndìng.
    Công việc này tuy tẻ nhạt nhưng rất ổn định.

Chữ Hán

枯
kū
(of plants) withered; (of wells, rivers etc) dried up
Từ chứa 枯
燥
zào
dry; parched; impatient; vexed
Từ chứa 燥