砍伐
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6
Trong tiếng Trung, 砍伐 (kǎnfá) có nghĩa là “chặt phá; đốn hạ; khai thác gỗ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.
Nghĩa
- chặt phá
- đốn hạ
- khai thác gỗ
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 砍伐 (kǎnfá) có nghĩa là “chặt phá; đốn hạ; khai thác gỗ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.