Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

砍伐

kǎnfá
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 砍伐 (kǎnfá) có nghĩa là “chặt phá; đốn hạ; khai thác gỗ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. chặt phá
  2. đốn hạ
  3. khai thác gỗ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这里禁止随意砍伐树木。
    Zhèlǐ jìnzhǐ suíyì kǎnfá shùmù.
    Ở đây cấm chặt phá cây cối bừa bãi.

Chữ Hán

伐
fá
to cut down; to fell
Từ chứa 伐