Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

揭

jiē

Trong tiếng Trung, 揭 (jiē) có nghĩa là “bóc; mở ra; vạch trần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bóc
  2. mở ra
  3. vạch trần

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他轻轻揭下信封上的邮票。
    Tā qīngqīng jiēxià xìnfēng shàng de yóupiào.
    Anh ấy nhẹ nhàng bóc con tem trên phong bì ra.

Chữ Hán

揭
jiē
bóc; mở ra
Từ chứa 揭