揭
Trong tiếng Trung, 揭 (jiē) có nghĩa là “bóc; mở ra; vạch trần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bóc
- mở ra
- vạch trần
Trong tiếng Trung, 揭 (jiē) có nghĩa là “bóc; mở ra; vạch trần”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.