Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

嫁

jià

Trong tiếng Trung, 嫁 (jià) có nghĩa là “lấy chồng; gả con gái; đổ tội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lấy chồng
  2. gả con gái
  3. đổ tội

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 姐姐嫁给了一位医生。
    Jiějie jiàgěile yī wèi yīshēng.
    Chị gái tôi đã lấy một bác sĩ.

Chữ Hán

嫁
jià
lấy chồng; gả con gái
Từ chứa 嫁