嫁
Trong tiếng Trung, 嫁 (jià) có nghĩa là “lấy chồng; gả con gái; đổ tội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lấy chồng
- gả con gái
- đổ tội
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 嫁 (jià) có nghĩa là “lấy chồng; gả con gái; đổ tội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.