Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

嘉宾

jiābīn

Trong tiếng Trung, 嘉宾 (jiābīn) có nghĩa là “khách mời danh dự; khách mời”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khách mời danh dự
  2. khách mời
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们今天邀请了几位特别嘉宾。
    Wǒmen jīntiān yāoqǐngle jǐ wèi tèbié jiābīn.
    Hôm nay chúng tôi đã mời một số vị khách quý đặc biệt.

Chữ Hán

嘉
jiā
excellent; auspicious
Từ chứa 嘉
宾
bīn
visitor; guest
Từ chứa 宾