祭奠
Trong tiếng Trung, 祭奠 (jìdiàn) có nghĩa là “tế lễ; tưởng niệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tế lễ
- tưởng niệm
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 祭奠 (jìdiàn) có nghĩa là “tế lễ; tưởng niệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.