Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

祭奠

jìdiàn

Trong tiếng Trung, 祭奠 (jìdiàn) có nghĩa là “tế lễ; tưởng niệm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tế lễ
  2. tưởng niệm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 人们带来鲜花祭奠英雄。
    Rénmen dài lái xiānhuā jìdiàn yīngxióng.
    Mọi người mang hoa tươi đến tưởng niệm các anh hùng.

Chữ Hán

奠
diàn
to fix; to settle
Từ chứa 奠