Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

浩劫

hàojié

Trong tiếng Trung, 浩劫 (hàojié) có nghĩa là “thảm họa; đại kiếp nạn; tai ương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thảm họa
  2. đại kiếp nạn
  3. tai ương
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那场战争是一场大浩劫。
    Nà chǎng zhànzhēng shì yī chǎng dà hàojié.
    Cuộc chiến tranh đó là một thảm họa lớn.

Chữ Hán

浩
hào
grand; vast (water)