Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

裹

guǒ

Trong tiếng Trung, 裹 (guǒ) có nghĩa là “quấn; bọc; gói”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quấn
  2. bọc
  3. gói

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她用干净的布把伤口裹好。
    Tā yòng gānjìng de bù bǎ shāngkǒu guǒ hǎo.
    Cô ấy dùng miếng vải sạch quấn kỹ vết thương.

Chữ Hán

裹
guǒ
quấn; bọc
Từ chứa 裹