Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

灌溉

guàngài

Trong tiếng Trung, 灌溉 (guàngài) có nghĩa là “tưới tiêu; tưới ruộng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tưới tiêu
  2. tưới ruộng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 农民用河水灌溉干涸的农田。
    Nóngmín yòng héshuǐ guàngài gānhé de nóngtián.
    Nông dân dùng nước sông để tưới tiêu cho đồng ruộng khô cằn.

Chữ Hán

溉
gài
to irrigate