Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

雇佣

gùyōng

Trong tiếng Trung, 雇佣 (gùyōng) có nghĩa là “thuê; tuyển dụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thuê
  2. tuyển dụng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家公司决定雇佣十名新员工。
    Zhè jiā gōngsī juédìng gùyōng shí míng xīn yuángōng.
    Công ty này quyết định tuyển dụng mười nhân viên mới.

Chữ Hán

佣
yōng
to hire; to employ