Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

各

gè

Trong tiếng Trung, 各 (gè) có nghĩa là “mỗi; từng; mọi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mỗi
  2. từng
  3. mọi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 各个年级的学生都参加了比赛。
    Gè ge niánjí de xuésheng dōu cānjiāle bǐsài.
    Học sinh ở mỗi khối lớp đều tham gia cuộc thi.

Chữ Hán