搞
Trong tiếng Trung, 搞 (gǎo) có nghĩa là “làm; xử lý; gây ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- làm
- xử lý
- gây ra
Trong tiếng Trung, 搞 (gǎo) có nghĩa là “làm; xử lý; gây ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.