Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

搞

gǎo

Trong tiếng Trung, 搞 (gǎo) có nghĩa là “làm; xử lý; gây ra”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. làm
  2. xử lý
  3. gây ra

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这件事情你到底是怎么搞的?
    Zhè jiàn shìqing nǐ dàodǐ shì zěnme gǎo de?
    Chuyện này rốt cuộc cậu làm thế nào vậy?

Chữ Hán

搞
gǎo
làm; xử lý
Từ chứa 搞