Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

幅

fú

Trong tiếng Trung, 幅 (fú) có nghĩa là “chiều rộng; (lượng từ) tranh ảnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chiều rộng
  2. (lượng từ) tranh ảnh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 墙上挂着一幅著名的画。
    Qiáng shàng guàzhe yì fú zhùmíng de huà.
    Trên tường có treo một bức tranh nổi tiếng.

Chữ Hán

幅
fú
chiều rộng; (lượng từ) tranh ảnh
Từ chứa 幅