吹
Trong tiếng Trung, 吹 (chuī) có nghĩa là “thổi; thổi kèn; thổi mạnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- thổi
- thổi kèn
- thổi mạnh
Trong tiếng Trung, 吹 (chuī) có nghĩa là “thổi; thổi kèn; thổi mạnh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.